hấp thu

  1. Absorb, take in
    • cây hấp thu ánh sáng mặt trời
      The tree leaves absorb the sunlight

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hấp thu
Rễ cây hấp thu nước và chất dinh dưỡng từ đất.